3000 từ vựng cơ bản (Part 11)
| Tiếng Anh có khoản trên 100.000 từ vựng các loại. Vậy có bí quyết nào để giỏi từ vựng tiếng Anh mà không cần phải học và nhớ trên 100.000 từ? Bí quyết đầu tiên là học những từ thông dụng trước. Theo thống kê của Oxford thì chỉ cần bạn nắm được khoản 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ có thể hiểu được 95% tiếng Anh trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường. So với 100.000 từ thì 3.000 từ là một con số quá nhỏ (chỉ bằng 1/33), nhưng chúng lại có thể giúp bạn hiểu được 95% nội dung trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường. Vì vậy bạn hãy bắt đầu học ngay bây giờ, mỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rưỡi bạn đã rất giỏi tiếng Anh rồi. Nếu mỗi ngày bạn chịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 tháng bạn đã thành công. Hãy cố gắn lên, hãy cùng lopngoaingu.com học 3.000 từ thông dụng của Oxford với âm thanh tập phát âm và nghĩa của từng từ kèm theo. |
Word Type Pronounce Meaning seat n si:t 
ghế, chỗ ngồi second det, adv, n ˈsɛkənd 
thứ hai, ở vị trí thứ 2, thứ nhì; người về nhì secondary adj ´sekəndəri 
trung học, thứ yếu secret adj, n 'si:krit 
bí mật; điều bí mật secretary n 'sekrətri 
thư ký secretly adv 'si:kritli 
bí mật, riêng tư section n 'sekʃn 
mục, phần sector n ˈsɛktər 
khu vực, lĩnh vực secure adj, v si'kjuə 
chắc chắn, đảm bảo; bảo đảm, giữ an ninh security n siˈkiuəriti 
sự an toàn, sự an ninh see v si: 
nhìn, nhìn thấy, quan sát seed n sid 
hạt, hạt giống seek v si:k 
tìm, tìm kiếm, theo đuổi seem linking v si:m 
có vẻ như, dường như select v si´lekt 
chọn lựa, chọn lọc selection n si'lekʃn 
sự lựa chọn, sự chọc lọc self n self 
bản thân mình self- combiningform 
tự bản thân mình, cái tôi sell v sel 
bán senate n ´senit 
thượng nghi viện, ban giám hiệu senator n ˈsɛnətər 
thượng nghị sĩ send v send 
gửi, phái đi senior adj, n 'si:niə 
nhiều tuổi hơn, dành cho trẻ em trên 11t; người lớn tuổi hơn, sinh viên năm cuối trường trung học, cấo đẳng sense n sens 
giác quan, tri giác, cảm giác sensible adj 'sensəbl 
có óc xét đoán; hiểu, nhận biết được sensitive adj 'sensitiv 
dễ bị thương, dễ bị hỏng; dễ bị xúc phạm sentence n 'sentəns 
câu separate adj, v 'seprət 
khác nhau, riêng biệt; làm rời, tách ra, chia tay separated adj 'seprətid 
ly thân separately adv 'seprətli 
không cùng nhau, thành người riêng, vật riêng separation n ¸sepə´reiʃən 
sự chia cắt, phân ly, sự chia tay, ly thân September n sep´tembə 
tháng 9 series n ˈsɪəriz 
loạt, dãy, chuỗi serious adj 'siәriәs 
đứng đắn, nghiêm trang seriously adv siəriəsli 
đứng đắn, nghiêm trang servant n 'sə:vənt 
người hầu, đầy tớ serve v sɜ:v 
phục vụ, phụng sự service n 'sə:vis 
sự phục vụ, sự hầu hạ session n 'seʃn 
buổi họp, phiên họp, buổi, phiên set n, v set 
bộ, bọn, đám, lũ; đặt để, bố trí settle v ˈsɛtl 
giải quyết, dàn xếp, hòa giải, đặt, bố trí several det, pron 'sevrəl 
vài severe adj səˈvɪər 
khắt khe, gay gắt (thái độ, cư xử); giản dị, mộc mạc (kiểu cách, trang phục, dung nhan) severely adv sə´virli 
khắt khe, gay gắt (thái độ, cư xử); giản dị, mộc mạc (kiểu cách, trang phục, dung nhan) sew v soʊ 
may, khâu sewing n ´souiη 
sự khâu, sự may vá sex n seks 
giới, giống sexual adj 'seksjuəl 
giới tính, các vấn đề sinh lý sexually adv 'sekSJli 
giới tính, các vấn đề sinh lý shade n ʃeid 
bóng, bóng tối
Word Type Pronounce Meaning shadow n ˈʃædəu 
bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát shake v, n ʃeik 
rung, lắc, giũ; sự rung, sự lắc, sự giũ shall v, modal ʃæl 
dự đoán tương lai: sẽ shallow adj ʃælou 
nông, cạn shame n ʃeɪm 
sự xấu hổ, thẹn thùng, sự ngượng shape n, v ʃeip 
hình, hình dạng, hình thù shaped adj ʃeipt 
có hình dáng được chỉ rõ share v, n ʃeə 
đóng góp, tham gia, chia sẻ; phần đóng góp, phần tham gia, phần chia sẻ sharp adj ʃɑrp 
sắc, nhọn, bén sharply adv ʃɑrpli 
sắc, nhọn, bén shave v ʃeiv 
cạo (râu), bào, đẽo (gỗ) she n, pro ʃi: 
nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy... sheep n ʃi:p 
con cừu sheet n ʃi:t 
chăn, khăn trải giường; lá, tấm, phiến, tờ shelf n ʃɛlf 
kệ, ngăn, giá shell n ʃɛl 
vỏ, mai; vẻ bề ngoài shelter n, v 'ʃeltə 
sự nương tựa, sự che chở, sự ẩn náu; che chở, bảo vệ shift v, n ʃift 
đổi chỗ, dời chỗ, chuyển, giao; sự thấy đổi, sự luân phiên shine v ʃain 
chiếu sáng, tỏa sáng shiny adj ∫aini 
sáng chói, bóng ship n ʃɪp 
tàu, tàu thủy shirt n ʃɜːt 
áo sơ mi shock n, v Sok 
sự đụng chạm, va chạm, sự kích động, sự choáng; chạm mạnh, va mạnh, gây sốc shocked adj Sok 
bị kích động, bị va chạm, bị sốc shocking adj ´ʃɔkiη 
gây ra căm phẫn, tồi tệ, gây kích động shoe n ʃu: 
giày shoot v ʃut 
vụt qua, chạy qua, ném, phóng, bắn; đâm ra, trồi ra shooting n '∫u:tiη 
sự bắn, sự phóng đi shop n, v ʃɔp 
cửa hàng; đi mua hàng, đi chợ shopping n 'ʃɔpiɳ 
sự mua sắm short adj ʃɔ:t 
ngắn, cụt shortly adv ´ʃɔ:tli 
trong thời gian ngắn, sớm shot n ʃɔt 
đạn, viên đạn should v, modal ʃud, ʃəd, ʃd 
nên shoulder n 'ʃouldə 
vai shout v, n ʃaʊt 
hò hét, reo hò; sự la hét, sự hò reo show v, n ʃou 
biểu diễn, trưng bày; sự biểu diễn, sự bày tỏ shower n ´ʃouə 
vòi hoa sen, sự tắm vòi hoa sen shut v, adj ʃʌt 
đóng, khép, đậy; tính khép kín shy adj ʃaɪ 
nhút nhát, e thẹn sick adj sick 
ốm, đau, bệnh side n said 
mặt, mặt phẳng side n sait 
chỗ, vị trí sideways adj, adv ´saidwə:dz 
ngang, từ một bên; sang bên sight n sait 
cảnh đẹp; sự nhìn sign n, v sain 
dấu, dấu hiệu, kí hiệu; đánh dấu, viết ký hiệu signal n, v 'signəl 
dấu hiệu, tín hiệu; ra hiệu, báo hiệu signature n ˈsɪgnətʃər , ˈsɪgnəˌtʃʊər 
chữ ký significant adj sɪgˈnɪfɪkənt 
nhiều ý nghĩa, quan trọng significantly adv sig'nifikəntli 
đáng kể
Word Type Pronounce Meaning silence n ˈsaɪləns 
sự im lặng, sự yên tĩnh silent adj ˈsaɪlənt 
im lặng, yên tĩnh silk n silk 
tơ, chỉ, lụa silly adj ´sili 
ngớ ngẩn, ngu ngốc, khờ dại silver n, adj 'silvə 
bạc, đồng bạc; làm bằng bạc, trắng như bạc similar adj ´similə 
giống như, tương tự như similarly adv ´similəli 
tương tự, giống nhau simple adj 'simpl 
đơn, đơn giản, dễ dàng simply adv ´simpli 
một cách dễ dàng, giản dị since prep, conj, adv sins 
từ, từ khi, từ lúc đó; từ đó, từ lúc ấy sincere adj sin´siə 
thật thà, thẳng thắng, chân thành sincerely adv sin'siəli 
một cách chân thành sing v siɳ 
hát, ca hát singer n ´siηə 
ca sĩ singing n ´siηiη 
sự hát, tiếng hát single adj 'siɳgl 
đơn, đơn độc, đơn lẻ sink v sɪŋk 
chìm, lún, đắm sir n sə: 
xưng hô lịch sự Ngài, Ông sister n 'sistə 
chị, em gái sit v sit 
ngồi. sit down: ngồi xuống situation n ,sit∫u'ei∫n 
hoàn cảnh, địa thế, vị trí size n saiz 
cỡ. đã được định cỡ skilful adj ´skilful 
tài giỏi, khéo tay skilfully adv ´skilfulli 
tài giỏi, khéo tay skill n skil 
kỹ năng, kỹ sảo skilled adj skild 
có kỹ năng, có kỹ sảo, khẻo tay; có kinh nghiệm,, lành nghề skin n skin 
da, vỏ skirt n skɜːrt 
váy, đầm sky n skaɪ 
trời, bầu trời sleep v, n sli:p 
ngủ; giấc ngủ sleeve n sli:v 
tay áo, ống tay slice n, v slais 
miếng, lát mỏng; cắt ra thành miếng mỏng, lát mỏng slide v slaid 
trượtc, chuyển động nhẹ, lướt qua slight adj slait 
mỏng manh, thon, gầy slightly adv 'slaitli 
mảnh khảnh, mỏng manh, yếu ớt slip v slip 
trượt, tuột, trôi qua, chạy qua slope n, v sloup 
dốc, đường dốc, độ dốc; nghiêng, dốc slow adj slou 
chậm, chậm chạp slowly adv 'slouli 
một cách chậm chạp, chậm dần small adj smɔ:l 
nhỏ, bé smart adj sma:t 
mạnh, ác liệt, khéo léo, khôn khéo smash v, n smæʃ 
đập, vỡ tan thành mảnh; sự đập, vỡ tàn thành mảnh smell v, n smɛl 
ngửi; sự ngửi, khứu giác smile v, n smail 
cười, mỉm cười; nụ cười, vẻ tươi cười smoke n, v smouk 
khói, hơi thuốc; hút thuốc, bốc khói, hơi smoking n smoukiη 
sự hút thuốc smooth adj smu:đ 
nhẵn, trơn, mượt mà smoothly adv smu:đli 
một cách êm ả, trôi chảy snake n sneik 
con rắn; người nham hiểm, xảo trá snow n, v snou 
tuyết; tuyết rơi