3000 từ vựng cơ bản (Part 12)

5 /5
1 người đã bình chọn
Đã xem:  | Cập nhật lần cuối: 2014-01-27 21:47:01  | RSS


Tiếng Anh có khoản trên 100.000 từ vựng các loại. Vậy có bí quyết nào để giỏi từ vựng tiếng Anh mà không cần phải học và nhớ trên 100.000 từ?

Bí quyết đầu tiên là học những từ thông dụng trước. Theo thống kê của Oxford thì chỉ cần bạn nắm được khoản 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ có thể hiểu được 95% tiếng Anh trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường.

So với 100.000 từ thì 3.000 từ là một con số quá nhỏ (chỉ bằng 1/33), nhưng chúng lại có thể giúp bạn hiểu được 95% nội dung trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường. Vì vậy bạn hãy bắt đầu học ngay bây giờ, mỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rưỡi bạn đã rất giỏi tiếng Anh rồi. Nếu mỗi ngày bạn chịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 tháng bạn đã thành công.

Hãy cố gắn lên, hãy cùng lopngoaingu.com học 3.000 từ thông dụng của Oxford với âm thanh tập phát âm và nghĩa của từng từ kèm theo.


Word Type Pronounce Meaning
so adv, conj sou như vậy, như thế; vì thế, vì vậy, vì thế cho nên so thất để, để cho, để mà
soap n soup xà phòng
social adj 'sou∫l có tính xã hội
socially adv ´souʃəli có tính xã hội
society n sə'saiəti xã hội
sock n sɔk tất ngắn, miếng lót giày
soft adj sɔft mềm, dẻo
softly adv sɔftli một cách mềm dẻo
software n 'sɔfweз phần mềm (m.tính)
soil n sɔɪl đất trồng; vết bẩn
soldier n 'souldʤə lính, quân nhân
solid adj, n 'sɔlid rắn; thể rắn, chất rắn
solution n sə'lu:ʃn sự giải quyết, giải pháp
solve v sɔlv giải, giải thích, giải quyết
some det, pron sʌm một it, một vài
somebody, someone pron 'sʌmbədi người nào đó
somehow adv ´sʌm¸hau không biết làm sao, bằng cách này hay cách khác
something pron 'sʌmθiɳ một điều gì đó, một việc gì đó, một cái gì đó
sometimes adv ´sʌm¸taimz thỉnh thoảng, đôi khi
somewhat adv ´sʌm¸wɔt đến mức độ nào đó, hơi, một chút
somewhere adv 'sʌmweə nơi nào đó. đâu đó
son n sʌn con trai
song n sɔɳ bài hát
soon adv su:n sớm, chẳng bao lâu nữa. as soon as ngay khi
sore adj sɔr , soʊr đau, nhức
sorry adj 'sɔri xin lỗi, lấy làm tiếc, lấy làm buồn
sort n, v sɔ:t thứ, hạng loại; lựa chọn, sắp xếp, phân loại
soul n soʊl tâm hồn, tâm trí, linh hồn
sound n, v sound âm thanh; nghe
soup n su:p xúp, canh, cháo
sour adj 'sauə chua, có vị giấm
source n sɔ:s nguồn
south n, adj, adv sauθ phương Nam, hướng Nam; ở phía Nam; hướng về phía Nam
southern adj ´sʌđən thuộc phương Nam
space n speis khoảng trống, khoảng cách, không gian
spare adj, n speə thưa thãi, dự trữ, rộng rãi; đồ dự trữ, đồ dự phòng
speak v spi:k nói
speaker n ˈspikər người nói, người diễn thuyết
special adj 'speʃəl đặc biệt, riêng biệt
specialist n 'spesʃlist chuyên gia, chuyên viên
specially adv ´speʃəli đặc biệt, riêng biệt
specific adj spi'sifik đặc trưng, riêng biệt
specifically adv spi'sifikəli đặc trưng, riêng biệt
speech n spi:tʃ sự nói, khả năng nói, lời nói, cách nói, bài nói
speed n spi:d tốc độ, vận tốc
spell v, n spel đánh vần; sự thu hút, sự quyến rũ, say mê
spelling n ´speliη sự viết chính tả
spend v spɛnd tiêu, xài
spice n spais gia vị
spicy adj ´spaisi có gia vị


Word Type Pronounce Meaning
spider n ´spaidə con nhện
spin v spin quay, quay tròn
spirit n ˈspɪrɪt tinh thần, tâm hồn, linh hồn
spiritual adj 'spiritjuəl (thuộc) tinh thần, linh hồn
spite n spait sự giận, sự hận thù; in spite of: mặc dù, bất chấp
split v, n split chẻ, tách, chia ra; sự chẻ, sự tách, sự chia ra
spoil v spɔil cướp, cướp đọat
spoken adj spoukn nói theo 1 cách nào đó
spoon n spu:n cái thìa
sport n spɔ:t thể thao
spot n spɔt dấu, đốm, vết
spray n, v spreɪ máy, ống, bình phụt, bơm, phun; bơm, phun, xịt
spread v spred trải, căng ra, bày ra; truyền bá
spring n sprɪŋ mùa xuân
square adj, n skweə vuông, vuông vắn; dạng hình vuông, hình vuông
squeeze v, n skwi:z ép, vắt, xiết; sự ép, sự vắt, sự xiết
stable adj, n steibl ổn định, bình tĩnh, vững vàng; chuồng ngựa
staff n sta:f gậy
stage n steɪdʒ tầng, bệ, sân khấu, giai đoạn
stair n steə bậc thang
stamp n, v stæmp tem; dán tem
stand v, n stænd đứng, sự đứng. stand up: đứng đậy
standard n, adj 'stændəd tiêu chuẩn, chuẩn, mãu; làm tiêu chuẩn, phù hợp với tiêu chuẩn
star n, v stɑ: ngôi sao, dán sao, trang trí hình sao, đánh dấu sao
stare v, n 'steә(r) nhìm chằm chằm; sự nhìn chằm chằm
start v, n stɑ:t bắt đầu, khởi động; sự bắt đầu, sự khởi đầu, khởi hành
state n, adj, v steit nhà nước, quốc gia, chính quyền; (thuộc) nhà nước, có liên quan đến nhà nước; phát biểu, tuyên bố
statement n 'steitmənt sự bày tỏ, sự phát biểu; sự tuyên bố, sự trình bày
station n 'steiʃn trạm, điểm, đồn
statue n 'stæt∫u: tượng
status n ˈsteɪtəs , ˈstætəs tình trạng
stay v, n stei ở lại, lưu lại; sự ở lại, sự lưu lại
steadily adv 'stedili vững chắc, vững vàng, kiên định
steady adj 'stedi vững chắc, vững vàng, kiến định
steal v sti:l ăn cắp, ăn trộm
steam n stim hơi nước
steel n sti:l thép, ngành thép
steep adj sti:p dốc, dốc đứng
steeply adv 'sti:pli dốc, cheo leo
steer v stiə lái (tàu, ô tô...)
step n, v step bước; bước, bước đi
stick v, n stick đâm, thọc, chọc, cắm, dính; cái gậy, qua củi, cán
stick out, stick for đòi, đạt được cái gì
sticky adj 'stiki dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp
stiff adj stif cứng, cứng rắn, kiên quyết
stiffly adv 'stifli cứng, cứng rắn, kiên quyết
still adv, adj stil đứng yên; vẫn, vẫn còn
sting v, n stiɳ châm, chích, đốt; ngòi, vòi (ong, muỗi), nọc (rắn); sự châm, chích..
stir v stə: khuấy, đảo
stock n stə: kho sự trữ, hàng dự trữ, vốn


Word Type Pronounce Meaning
stomach n ˈstʌmək dạ dày
stone n stoun đá
stop v, n stɔp dừng, ngưng, nghỉ, thôi; sự dừng, sự ngưng, sự đỗ lại
store n, v stɔ: cửa hàng, kho hàng; tích trữ, cho vào kho
storm n stɔ:m cơn giông, b~o
story n 'stɔ:ri chuyện, câu chuyện
stove n stouv bếp lò, lò sưởi
straight adv, adj streɪt thẳng, không cong
strain n strein sự căng thẳng, sự căng
strange adj streindʤ xa lạ, chưa quen
strangely adv streindʤli lạ, xa lạ, chưa quen
stranger n 'streinʤə người lạ
strategy n 'strætəʤɪ chiến lược
stream n stri:m dòng suối
strength n 'streɳθ sức mạnh, sức khỏe
stress n, v sự căng thẳng; căng thẳng, ép, làm căng
stressed adj strest bị căng thẳng, bị ép, bị căng
stretch v strɛtʃ căng ra, duỗi ra, kéo dài ra
strict adj strikt nghiêm khắc, chặt chẽ,, khắt khe
strictly adv striktli một cách nghiêm khắc
strike v, n straik đánh, đập, bãi công, đình công; cuộc bãi công, cuộc đình công
striking adj 'straikiɳ nổi bật, gây ấn tượng
string n strɪŋ dây, sợi dây
strip v, n strip cởi, lột (quần áo); sự cởi quần áo
stripe n straɪp sọc, vằn, viền
striped adj straipt có sọc, có vằn
stroke n, v strouk cú đánh, cú đòn; cái vuốt ve, sự vuốt ve; vuốt ve
strong adj strɔŋ , strɒŋ khỏe, mạnh, bền, vững, chắc chắn
strongly adv strɔŋli khỏe, chắc chắn
structure n 'strʌkt∫ə kết cấu, cấu trúc
struggle v, n 'strʌg(ә)l đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu
student n 'stju:dnt sinh viên
studio n ´stju:diou xưởng phim, trường quay; phòng thu
study n, v 'stʌdi sự học tập, sự nghiên cứu; học tập, nghiên cứu
stuff n stʌf chất liệu, chất
stupid adj ˈstupɪd , ˈstyupɪd ngu ngốc, ngu đần, ngớ ngẩn
style n stail phong cách, kiểu, mẫu, loại
subject n ˈsʌbdʒɪkt chủ đề, đề tài; chủ ngữ
substance n 'sʌbstəns chất liệu; bản chất; nội dung
substantial adj səb´stænʃəl thực tế, đáng kể, quan trọng
substantially adv səb´stænʃəli về thực chất, về căn bản
substitute n, v ´sʌbsti¸tju:t người, vật thay thế; thay thế
succeed v sәk'si:d nối tiếp, kế tiếp; kế nghiệp, kế vị
success n sәk'si:d sự thành công, sự thành đạt
successful adj səkˈsɛsfəl thành công, thắng lợi, thành đạt
successfully adv səkˈsɛsfəlli thành công, thắng lợi, thành đạt
such det, pron sʌtʃ như thế, như vậy, như là. such as: đến nỗi, đến mức
suck v sʌk bú, hút; hấp thụ, tiếp thu
sudden adj 'sʌdn thình lình, đột ngột
suddenly adv 'sʌdnli thình lình, đột ngột