3000 từ vựng cơ bản (Part 15)

5 /5
1 người đã bình chọn
Đã xem:  | Cập nhật lần cuối: 2014-02-25 09:44:15  | RSS


Tiếng Anh có khoản trên 100.000 từ vựng các loại. Vậy có bí quyết nào để giỏi từ vựng tiếng Anh mà không cần phải học và nhớ trên 100.000 từ?

Bí quyết đầu tiên là học những từ thông dụng trước. Theo thống kê của Oxford thì chỉ cần bạn nắm được khoản 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ có thể hiểu được 95% tiếng Anh trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường.

So với 100.000 từ thì 3.000 từ là một con số quá nhỏ (chỉ bằng 1/33), nhưng chúng lại có thể giúp bạn hiểu được 95% nội dung trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường. Vì vậy bạn hãy bắt đầu học ngay bây giờ, mỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rưỡi bạn đã rất giỏi tiếng Anh rồi. Nếu mỗi ngày bạn chịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 tháng bạn đã thành công.

Hãy cố gắn lên, hãy cùng lopngoaingu.com học 3.000 từ thông dụng của Oxford với âm thanh tập phát âm và nghĩa của từng từ kèm theo.

Word Type Pronounce Meaning
vision n 'viʒn sự nhìn, thị lực
visit v, n vizun đi thăm hỏi, đến chơi, tham quan; sự đi thăm, sự thăm viếng
visitor n 'vizitə khách, du khách
vital adj 'vaitl (thuộc) sự sống, cần cho sự sống
vocabulary n və´kæbjuləri từ vựng
voice n vɔis tiếng, giọng nói
volume n ´vɔlju:m thế tích, quyển, tập
vote n, v voʊt sự bỏ phiếu, sự bầu cử; bỏ phiếu, bầu cử
wage n weiʤ tiền lương, tiền công
waist n weist eo, chỗ thắt lưng
wait v weit chờ đợi
waiter, waitress n 'weitə người hầu bàn, người đợi, người trông chờ
wake up v weik thức dậy, tỉnh thức
walk v, n wɔ:k đi, đi bộ; sự đi bộ, sự đi dạo
walking n 'wɔ:kiɳ sự đi, sự đi bộ
wall n wɔ:l tường, vách
wallet n 'wolit cái ví
wander v, n 'wɔndə đi lang thang; sự đi lang thang
want v wɔnt muốn
war n wɔ: chiến tranh
warm adj, v wɔ:m ấm, ấm áp; làm cho nóng, hâm nóng
warmth n wɔ:mθ trạng thái ấm, sự ấm áp; hơi ấm
warn v wɔ:n báo cho biết, cảnh báo
warning n 'wɔ:niɳ sự báo trước, lời cảnh báo
wash v wɒʃ , wɔʃ rửa, giặt
washing n 'wɔʃiɳ sự tắm rửa, sự giặt
waste v, n, adj weɪst lãng phí, uổng phí; vùng hoang vu, sa mạc; bỏ hoang
watch v, n wɔtʃ nhìn, theo dõi, quan sát; sự canh gác, sự canh phòng
water n 'wɔ:tə nước
wave n, v weɪv sóng, gợn nước; gợn sóng, uốn thành sóng
way n wei đường, đường đi
we pron wi: chúng tôi, chúng ta
weak adj wi:k yếu, yếu ớt
weakness n ´wi:knis tình trạng yếu đuối, yếu ớt
wealth n welθ sự giàu có, sự giàu sang
weapon n 'wepən vũ khí
wear v weə mặc, mang, đeo
weather n 'weθə thời tiết
web n wɛb mạng, lưới
website n không gian liên tới với Internet
wedding n ˈwɛdɪŋ lễ cưới, hôn lễ
Wednesday n ´wensdei thứ 4
week n wi:k tuần, tuần lễ
weekend n ¸wi:k´end cuối tuần
weekly adj ´wi:kli mỗi tuần một lần, hàng tuần
weigh v wei cân, cân nặng
weight n 'weit trọng lượng
welcome v, adj, n, exclamation 'welkʌm chào mừng, hoan nghênh
well adv, adj, exclamation wel tốt, giỏi; ôi, may quá!
well known adj ´wel´noun nổi tiếng, được nhiều người biết đến

Word Type Pronounce Meaning
west n, adj, adv west phía Tây, theo phía tây, về hướng tây
western adj 'westn về phía tây, của phía tây
wet adj wɛt ướt, ẩm ướt
what n, det, pro wʌt gì, thế nào
whatever n, det, pro wɔt´evə bất cứ thứ gì, bất kể thứ gì
wheel n wil bánh xe
when adv, pron, conj wen khi, lúc, vào lúc nào
whenever conj wen'evə bất cứ lúc nào, lúc nào
where adv, conj weər đâu, ở đâu; nơi mà
whereas conj weə'ræz nhưng trái lại, trong khi mà
wherever conj weər'evə(r) ở bất cứ nơi nào, ở bất cứ nơi đâu
whether conj ´weđə có..không; có... chăng; không biết có.. không
which n, det, pro witʃ nào, bất cứ.. nào; ấy, đó
while n, conj wail trong lúc, trong khi; lúc, chốc, lát
whilst conj wailst trong lúc, trong khi
whisper v, n ´wispə nói thì thầm, xì xào; tiếng nói thì thầm, tiếng xì xào
whistle n, v wisl sự huýt sáo, sự thổi còi; huýt sáo, thổi còi
white adj, n wai:t trắng; màu trắng
who n, pro hu: ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào
whoever n, pro hu:'ev ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai
whole adj, n həʊl bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng; toàn bộ, tất cả, toàn thể
whom n, pro hu:m ai, người nào; người mà
whose n, det, pro hu:z của ai
why adv wai tại sao, vì sao
wide adj waid rộng, rộng lớn
widely adv ´waidli nhiều, xa; rộng rãi
width n wɪdθ; wɪtθ tính chất rộng, bề rộng
wife n waif vợ
wild adj waɪld dại, hoang
wildly adv waɪldli dại, hoang
will v, n, modal wil sẽ; ý chí, ý định
willing adj ´wiliη bằng lòng, vui lòng, muốn
willingly adv 'wiliηli sẵn lòng, tự nguyện
willingness n ´wiliηnis sự bằng lòng, sự vui lòng
win v win chiếm, đọat, thu được
wind v wind quấn lại, cuộn lại. wind sth up: lên dây, quấn, giải quyết
window n 'windəʊ cửa sổ
wine n wain rượu, đồ uống
wing n wiη cánh, sự bay, sự cất cánh
winner n winər người thắng cuộc
winning adj ´winiη đang dành thắng lợi, thắng cuộc
winter n ˈwɪntər mùa đông
wire n waiə dây (kim loại)
wise adj waiz khôn ngoan, sáng suốt, thông thái
wish v, n wi∫ ước, mong muốn; sự mong ước, lòng mong muốn
with prep wiđ với, cùng
withdraw v wɪđˈdrɔ , wɪθˈdrɔ rút, rút khỏi, rút lui
within prep wiđ´in trong vong thời gian, trong khoảng thời gian
without prep wɪđˈaʊt , wɪθaʊt không, không có
witness n, v 'witnis sự làm chứng, bằng chứng; chứng kiến, làm chứng

Word Type Pronounce Meaning
woman n 'wʊmən đàn bà, phụ nữ
wonder v 'wʌndə ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc
wonderful adj ´wʌndəful phi thường, khác thường, kỳ diệu, tuyệt vời
wood n wud gỗ
wooden adj ´wudən làm bằng gỗ
wool n wul len
work v, n wɜ:k làm việc, sự làm việc
worker n 'wə:kə người lao động
working adj ´wə:kiη sự làm, sự làm việc
world n wɜ:ld thế giới
worried adj ´wʌrid bồn chồn, lo nghĩ, tỏ ra lo lắng.
worry v, n 'wʌri lo lắng, suy nghĩ; sự lo lắng, suy nghĩ
worrying adj ´wʌriiη gây lo lắng, gây lo nghĩ
worse, worst bad xấu
worship n, v ˈwɜrʃɪp sự tôn thờ, sự tôn sùng; thờ, thờ phụng, tôn thờ
worth adj wɜrθ đáng giá, có giá trị
would v, modal wud sẽ
wound n, v waund vết thương, thương tích; làm bị thường, gây thương tích
wounded adj 'wu:ndid bị thương
wrap v ræp gói, bọc, quấn
wrapping n 'ræpiɳ vật bao bọc, vật quấn quanh
wrist n rist cổ tay
write v rait viết
writer n 'raitə người viết
writing n ´raitiη sự viết
written adj 'ritn viết ra, được thảo ra
wrong adj, adv rɔɳ sai. go wrong mắc lỗi, sai lầm
wrongly adv ´rɔηgli một cách bất công, không đúng
yard n ja:d sân, thước Anh (bằng 0, 914 mét)
yawn v, n jɔ:n há miệng; cử chỉ ngáp
yeah exclamation jeə vâng, ư
year n jə: năm
yellow adj, n 'jelou vàng; màu vàng
yes n, exclamation jes vâng, phải, có chứ
yesterday adv, n 'jestədei hôm qua
yet adv, conj yet còn, hãy cỏn, còn nữa; như mà, xong, tuy thế, tuy nhiên
you pron ju: anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày
young adj jʌɳ trẻ, trẻ tuổi, thanh niên
your det jo: của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày
yours n, pro jo:z cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày
Yours sincerely bạn chân thành của anh, chị.. (viết ở cuối thư)
Yours Truly lời kết thúc thư (bạn chân thành của...)
yourself pron jɔ:'self tự anh, tự chị, chính anh, chính mày, tự mày, tự mình
youth n ju:θ tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu
zero number 'ziərou số không
zone n zoun khu vực, miền, vùng